Bản dịch của từ 全日制 trong tiếng Việt

全日制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全日制 (Danh từ)

quán rì zhì
01

Hình thức giáo dục toàn thời gian: trường dạy học chính khóa, học sinh cả ngày ở trường (Hán-Việt: toàn nhật chế).

我国多种办学形式之一。学校以教学为主,学生全天在校上课。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全日制

quán

zhì

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
制一
制世
制中
制举
制举业
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép