Bản dịch của từ 全材 trong tiếng Việt

全材

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全材 (Danh từ)

quán cái
01

Vật liệu hoàn hảo/toàn năng (ý nói loại vật liệu có đầy đủ tính chất tốt, dùng được trong nhiều mục đích)

1.完美的﹑全能的材料。

Ví dụ
02

Toàn năng, nhân tài toàn diện — người trong phạm vi nào đó mọi mặt đều giỏi

2.在一定范围内,各方面都擅长的人才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全材

quán

cái

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
材人
材伎
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép