Bản dịch của từ 全民所有制 trong tiếng Việt

全民所有制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全民所有制 (Danh từ)

quán mín suǒ yǒu zhì
01

Toàn dân sở hữu; chế độ sở hữu của nhà nước thay mặt toàn dân quản lý tư liệu sản xuất (tức “xã hội chủ nghĩa toàn dân sở hữu”).

即“社会主义全民所有制”,或称“社会主义国家所有制”。生产资料归代表全体人民的国家所有的制度,是社会主义公有制的高级形式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全民所有制

quán

mín

suǒ

yǒu

zhì

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
民丁
民下
民不堪命
所与
所业
所为
所主
所之
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
制一
制世
制中
制举
制举业
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép