Bản dịch của từ 全气 trong tiếng Việt

全气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全气 (Danh từ)

quán qì
01

Bản chất đầy đủ và nguyên vẹn; tinh thần và sức mạnh trọn vẹn (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ hoặc tiếng Trung cổ điển)

1.指精气完整,形神无损。

Ví dụ
02

Toàn khí; khí thuần khiết, khí trọn vẹn (ý nói loại khí nguyên vẹn, không pha tạp)

2.指纯全之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全气

quán

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép