Bản dịch của từ 全清 trong tiếng Việt
全清
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全清 (Danh từ)
【quán qīng】
01
Thuật ngữ thanh vận: phụ âm toàn thanh không送气、声带不振动 — tức là phụ âm 'nguyên thanh' không có hơi bật (không送气) và dây thanh không震动 (ví dụ: 帮、非、端、知、见等在古代三十六字母中为全清声母).
音韵学用语。指发音时不送气﹑声带不振动。如“三十六字母”中的帮﹑非﹑端﹑知﹑见等声母均是全清声母。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全清
quán
全
qīng
清
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
