Bản dịch của từ 全灶 trong tiếng Việt

全灶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全灶 (Danh từ)

quán zào
01

Đầu bếp/đầu bếp giỏi trong gia đình; người hầu nữ nấu ăn rất khéo (Hán Việt: toàn táo/TOÀN TÀO liên tưởng 'toàn' = giỏi, '' = bếp)

做得一手好饭菜的女仆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全灶

quán

zào

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép