Bản dịch của từ 全牛 trong tiếng Việt

全牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全牛 (Danh từ)

quán niú
01

整頭牛完整的牛)→ 引申為技藝熟練達到得心應手的境界把複雜的事物看成一體駕輕就熟

完整的牛。《庄子.养生主》:“臣之所好者道也,进乎技矣;始臣之解牛之时,所见无非牛者,三年之后,未尝见全牛也。”后用以喻技艺熟炼,到了得心应手的境界。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全牛

quán

niú

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép