Bản dịch của từ 全牲 trong tiếng Việt

全牲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全牲 (Danh từ)

quán shēng
01

Con vật nuôi nguyên con để tế lễ (gia súc còn nguyên thân, dùng trong cúng tế)

完整的家畜。用于祭祀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全牲

quán

shēng

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
牲事
牲体
牲俎
牲刍
牲口
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép