Bản dịch của từ 全球大萧条 trong tiếng Việt

全球大萧条

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全球大萧条 (Cụm từ)

quán qiú dà xiāo tiáo
01

Cuộc đại khủng hoảng toàn cầu; Khủng hoảng kinh tế toàn cầu; Đại suy thoái toàn cầu

全球大萧条是指在20世纪30年代发生的严重经济危机,影响了许多国家的经济和社会。 它导致了失业率飙升、企业倒闭和社会动荡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全球大萧条

quán

qiú

xiāo

tiáo

全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép