Bản dịch của từ 全球学 trong tiếng Việt

全球学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全球学 (Danh từ)

quán qiú xué
01

Nghiên cứu toàn cầu; ngành học liên ngành nghiên cứu các vấn đề mang tính toàn cầu (môi trường, kinh tế, chính trị, an ninh xã hội) và giải pháp

也称“全球研究”。以全球问题为研究对象的综合性学科。运用未来预测、社会生态学、国际关系学、世界经济学等各科知识,研究当代人类社会所面临的各种紧迫问题,探索解决问题的途径和方法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全球学

quán

qiú

xué

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
球事
球仗
球体
球冠
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép