Bản dịch của từ 全球环境监测系统 trong tiếng Việt
全球环境监测系统
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全球环境监测系统 (Danh từ)
【quán qiú huán jìng jiān cè xì tǒng】
01
Hệ thống phối hợp giám sát môi trường toàn cầu — trung tâm của Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP) thành lập năm 1974 tại Nairobi, theo dõi khí hậu, nguồn tài nguyên tái tạo, ô nhiễm truyền xa, ô nhiễm biển và sức khỏe con người.
联合国环境规划署所属的全球和地区环境监测协调中心。1974年成立。设在肯尼亚首都内罗毕。负责协调国际上有关的监测活动。开展气候观测、可更新资源监测、污染物远程迁移监测、海洋污染状况监测和人体健康检验等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全球环境监测系统
quán
全
qiú
球
huán
环
jìng
境
jiān
监
cè
测
xì
系
tǒng
统
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
球事
球仗
球体
球冠
环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
测候
测光表
测划
测力
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
