Bản dịch của từ 全相 trong tiếng Việt

全相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全相 (Danh từ)

quán xiāng
01

Tập sách cổ (thường là tranh in kèm) mô tả chân dung nhân vật và tóm tắt mỗi hồi truyện; sách minh họa đầy đủ của tác phẩm dân gian/tiểu thuyết cũ

旧时通俗话本﹑演义等绘有人物绣像及每回故事内容者,称“全相”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全相

quán

xiāng

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
相一
相万
相上
相下
相与
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép