Bản dịch của từ 全真教 trong tiếng Việt
全真教
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全真教 (Danh từ)
【quán zhēn jiào】
01
Toàn Chân giáo — một phái của Đạo giáo do Kim Vương Trọng Dương (金王重阳) sáng lập; nhấn mạnh tu hành toàn diện (tinh, khí, thần) và hành thiện cứu khổ; từng thịnh hành ở miền Bắc, trung tâm là Bạch Vân Quán (Bắc Kinh).
道教的一派。金王重阳创立。教旨以“澄心定意,包元守一,存神固气”为“真功”,“济贫拔苦,先人后己,与物无私”为“真行”。功行俱全,故名“全真”。该派旧时盛行于北方,以北京白云观为中心,称道教北宗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全真教
quán
全
zhēn
真
jiào
教
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
真一
真一酒
真个
真丹
真主
教主
教义
教乘
教习
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
