Bản dịch của từ 全真道 trong tiếng Việt
全真道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全真道 (Danh từ)
【quán zhēn dào】
01
Toàn Chân Đạo — một phái chính của Đạo giáo (thành lập năm 1167 bởi Vương Trùng Dương). Chủ trương hợp nhất đạo, phật, nho; tu hành xuất gia, khổ hạnh, không kết hôn, coi trọng 'công hành' và cứu độ người nghèo.
也称“全真教”、“全真派”。与正一道同为道教两大教派。1167年,王重阳在山东宁海(今牟平)全真庵讲道时创立。主张道、释、儒三教合一,以“澄心定意、抱元守一、存神固气”为“真功”,“济贫拔苦、先人后己、与物无私”为“真行”;功行俱全,故名全真。不尚符,不事烧炼。道士须出家居于宫观,不结婚并禁荤腥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全真道
quán
全
zhēn
真
dào
道
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
真一
真一酒
真个
真丹
真主
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
