Bản dịch của từ 全禄 trong tiếng Việt
全禄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全禄 (Danh từ)
【quán lù】
01
Nghĩa là vua giữ toàn bộ bổng lộc, không cấp cho quan lại (vua độc chiếm lương bổng của triều thần)
1.谓国君拥有俸禄而不给予臣下。
Ví dụ
02
(Chế độ cũ) Lương đầy đủ theo chức vụ chính thức; full lương (ám chỉ nhận full lương theo chức vụ)
2.旧时指按其官职而给予全部薪俸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全禄
quán
全
lù
禄
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
