Bản dịch của từ 全福 trong tiếng Việt

全福

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全福 (Danh từ)

quán fú
01

Giữ gìn, bảo toàn hạnh phúc sẵn có; duy trì cuộc sống an yên hiện tại (Hán Việt: toàn phúc → toàn giữ hạnh phúc)

1.保全已有的幸福。

Ví dụ
02

Phước lành hoàn hảo, trọn vẹn; vận may hoàn hảo (phúc lành toàn diện)

2.完全的福运。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全福

quán

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép