Bản dịch của từ 全福手 trong tiếng Việt
全福手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全福手 (Danh từ)
【quán fú shǒu】
01
Xem “全福寿” — tên gọi (thường trong chúc tụng hoặc biểu tượng) liên quan đến phúc, thọ; nghĩa tổng hợp là ‘toàn phúc, toàn thọ’ hoặc biểu tượng may mắn
见“全福寿”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全福手
quán
全
fú
福
shǒu
手
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
