Bản dịch của từ 全简 trong tiếng Việt

全简

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全简 (Danh từ)

quán jiǎn
01

書信的形式名指一式兩份的書簡原件與副本或同樣內容的兩份),常用於古代與公文往來。Hán-Việt:全簡(toàn giản)=成雙的書簡

指一式两份的书简。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全简

quán

jiǎn

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
·
简丝数米
简严
简举
简久
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép