Bản dịch của từ 全经 trong tiếng Việt
全经
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全经 (Danh từ)
【quán jīng】
01
Toàn bộ các kinh (chỉ các kinh thư Nho giáo nguyên thủy chưa bị tản mát, trước thời Tần thủ tiêu sách)
1.指秦始皇焚书之前未经散乱的儒家经书。
Ví dụ
02
Toàn bộ kinh điển (chỉ tất cả các kinh thư Nho gia)
2.指儒家所有的经典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全经
quán
全
jīng
经
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
