Bản dịch của từ 全羽 trong tiếng Việt
全羽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全羽 (Danh từ)
【quán yǔ】
01
Đôi cánh/đám lông vũ hoàn chỉnh của một con chim (mọi lông đều có, không thiếu), chú trọng tính toàn bộ của bộ lông
1.完整的彩色鸟羽。
Ví dụ
02
Quốc kỳ, cờ hiệu; chỉ quân đội, binh khí (từ cổ)
2.旌旗。指军队﹑甲士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全羽
quán
全
yǔ
羽
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
