Bản dịch của từ 全能运动 trong tiếng Việt

全能运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全能运动 (Danh từ)

quán néng yùn dòng
01

Môn toàn năng (điền kinh): cuộc thi tổng hợp gồm nhiều nội dung khác nhau, VĐV phải hoàn thành liên tiếp các môn theo thứ tự quy định (ví dụ: decathlon 十项全能, heptathlon 七项全能).

田径赛中的综合性比赛项目。要求在一定的时间内把几个比赛项目按规定的顺序比赛完毕。参见“全能”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全能运动

quán

néng

yùn

dòng

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép