Bản dịch của từ 全身远祸 trong tiếng Việt

全身远祸

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全身远祸 (Thành ngữ)

quán shēn yuǎn huò
01

Bảo toàn thân mình, tránh xa tai họa; giữ an toàn cho bản thân

保全自身,远离祸害。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全身远祸

quán

shēn

yuǎn

huò

Các từ liên quan

全一
全丁
全丧
全个
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
远世
远业
远东
远中
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép