Bản dịch của từ 全躯保妻子 trong tiếng Việt
全躯保妻子
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全躯保妻子 (Thành ngữ)
【quán qū bǎo qī zǐ】
01
Đó là ẩn dụ cho việc chỉ quan tâm đến sức khỏe của bản thân và bảo vệ sự an toàn cho gia đình mình; tập trung vào việc tự bảo vệ mình và bảo vệ vợ con (chứa ý nghĩa tự cho mình là trung tâm).
比喻只顾保全自己的身躯和保护家属的平安。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全躯保妻子
quán
全
qū
躯
bǎo
保
qī
妻
zǐ
子
Các từ liên quan
全一
全丁
全丧
全个
躯体
躯劳
躯口
躯命
躯壳
保丁
妻儿
妻儿老小
妻儿老少
妻党
妻公
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
