Bản dịch của từ 全阻 trong tiếng Việt
全阻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
全阻 (Danh từ)
【quán zǔ】
01
(Ngữ âm) Tắc nghẽn hoàn toàn: Luồng khí bị chặn hoàn toàn trong kênh khi phát âm và hơi thở không thể thoát ra ngoài (tương ứng với “một nửa tắc nghẽn”).
发音时,气流外出,经过通道完全被阻者称为「全阻」。其阻之不紧密,气息仍得外泄者,称为「半阻」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全阻
quán
全
zǔ
阻
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
- Các biến thể:
- 仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
- Hình thái radical:
- ⿱,人,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啳
权
䟒
駩
埢
鰁
縓
矔
㟨
姾
權
䀬
𠏉
侖
𠓠
仒
㒲
余
𠇏
𠇋
𠆭
𠋓
𠆣
𠓮
瓧
岃
𠘸
扨
齐
妅
𠂂
㐾
尖
伉
灮
䜣
完全
全部
安全
齐全
全家
健全
全面
全职
全球
全勤
