Bản dịch của từ 全面合作伙伴关系 trong tiếng Việt

全面合作伙伴关系

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

全面合作伙伴关系 (Cụm từ)

quán miàn hé zuò huǒ bàn guān xì
01

Quan hệ hợp tác toàn diện; quan hệ đối tác hợp tác toàn diện

全面合作伙伴关系是指在多个领域和层面上进行深入合作的伙伴关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 全面合作伙伴关系

quán

miàn

zuò

huǒ

bàn

guān

全
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【TOÀN】
Các biến thể:
仝, 𠓳, 𠓴, 痊, 㒰, 𠌆, 全
Hình thái radical:
⿱,人,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép