Bản dịch của từ 八两半斤 trong tiếng Việt
八两半斤
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八两半斤 (Tính từ)
【bā liǎng bàn jīn】
01
旧制一斤等于十六两,半斤即是八两。比喻彼此分量或程度不相上下。。永乐大典戏文三种.张协状元.第二十四出:「你两个八两半斤,好一对人客和主人。」
Ví dụ
02
Tương đương, không hơn không kém nhau; ngang bằng (thường dùng để nói hai bên lợi hại như nhau)
亦作「半斤八两」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八两半斤
bā
八
liǎng
两
bàn
半
jīn
斤
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
