Bản dịch của từ 八九吞 trong tiếng Việt
八九吞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八九吞 (Danh từ)
【bā jiǔ tūn】
01
Sự lớn lao, mạnh mẽ của dòng nước, thường dùng để chỉ sức mạnh của nước.
汉司马相如《子虚赋》:“吞若云梦者八九。”言齐国疆域广阔﹐楚非其匹。后以“八九吞”喻水势的浩大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八九吞
bā
八
jiǔ
九
tūn
吞
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
吞九鼎
吞云吐雾
吞凤
吞凤之才
吞刀刮肠
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
