Bản dịch của từ 八仙过海,各显神通 trong tiếng Việt
八仙过海,各显神通
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八仙过海,各显神通 (Thành ngữ)
【bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng】
01
Mỗi người dùng thế mạnh riêng để đạt mục tiêu; ai cũng thể hiện tài năng/biện pháp của mình (thường trong tình huống cạnh tranh hoặc hợp tác để cùng vượt khó).
据说汉钟离、张果老等八位仙人各以宝物渡海而过。后比喻为达目的,各自施展本领。。如:「为了争取绩效奖金,大家八仙过海,各显神通。」、「设计比赛竞争激烈,参赛者各个绞尽脑汁,力求良好成绩,真所谓『八仙过海,各显神通』。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八仙过海,各显神通
bā
八
xiān
仙
guò
过
hǎi
海
,
,
gè
各
xiǎn
显
shén
神
tōng
通
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
