Bản dịch của từ 八俊 trong tiếng Việt

八俊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八俊 (Danh từ)

bā jùn
01

Tám con đường nhanh chóng cho những người làm quan.

3.仕宦者的八种捷径。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tám người tài giỏi, xuất sắc.

1.亦作“八儁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tám nhân vật nổi bật, đáng kính trong cùng một thời kỳ.

2.称同一时代有才望的八人。(1)指东汉的周举﹑杜乔﹑周栩﹑冯羡﹑栾巴﹑张纲﹑郭遵﹑刘班八人。见《后汉书·周举传》。(2)指东汉的李膺﹑荀翌﹑杜密﹑王畅、刘佑﹑魏朗﹑赵典﹑朱?八人。(3)指东汉的张俭﹑檀彬﹑褚凤﹑张肃﹑薛兰﹑冯禧﹑魏玄﹑徐干八人。并见《后汉书·党锢传序》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八俊

jùn

Các từ liên quan

俊上
俊丽
俊举
俊人
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép