Bản dịch của từ 八六子 trong tiếng Việt

八六子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八六子 (Danh từ)

bā liù zǐ
01

Tên một thể loại thơ cổ điển có 6 loại, nổi bật với bài thơ của Đỗ Mục và Tần Quan.

词牌名。双调平韵﹐起八十八字至九十三字﹐共六体。唐杜牧有《八六子》词。宋秦观《八六子》词有“正销凝﹐黄鹂又啼数声”之句﹐故又名《感黄鹂》。《词谱》以为宋词中当以晁补之《八六子.喜秋晴》为正体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八六子

liù

zi

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép