Bản dịch của từ 八十孩儿 trong tiếng Việt
八十孩儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八十孩儿 (Danh từ)
【bā shí hái ér】
01
Tục lệ thời nhà Tống, viết chữ “八十” lên trán trẻ nhỏ để cầu chúc sống lâu trăm tuổi.
宋时风俗﹐于小儿额上以朱笔书写“八十”二字﹐祝福长命百岁。诗家多以入诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八十孩儿
bā
八
shí
十
hái
孩
ér
儿
Các từ liên quan
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
孩中颜
孩乳
孩儿
孩儿们
孩儿参
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
