Bản dịch của từ 八及 trong tiếng Việt

八及

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八及 (Danh từ)

bā jí
01

Tám nhân vật có đức hạnh và ảnh hưởng trong thời Đông Hán.

东汉士大夫互相标榜﹐称有贤德﹑有影响的八人为“八及”。及﹐谓能引导他人追随众所宗仰之贤人。说有二:(1)指张俭﹑岑晊﹑刘表﹑陈翔﹑孔昱﹑苑康﹑檀敷﹑翟超八人。晋陶潜《圣贤群辅录》及宋王应麟《小学绀珠》有范滂﹐无翟超。(2)指朱楷﹑田盘﹑疏耽﹑薛敦﹑宋布﹑唐龙﹑嬴咨﹑宣褒八人。并见《后汉书.党锢传序》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八及

Các từ liên quan

及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép