Bản dịch của từ 八子七壻 trong tiếng Việt

八子七壻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八子七壻 (Danh từ)

bā zi qī xù
01

Cụm từ Hán ngữ chỉ gia đình đông con cháu, con trai nhiều (tám con trai, bảy con rể) đều quyền quý; ví von gia tộc phú quý, dòng dõi hưng thịnh (Hán Việt: bát tử thất hư).

语出新唐书.卷一三七.郭子仪传:「八子七婿皆贵显朝廷,诸孙数十,不能尽识。」形容福寿得全,人丁旺盛且各个高官厚禄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八子七壻

zi

八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép