Bản dịch của từ 八恺 trong tiếng Việt
八恺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八恺 (Danh từ)
【bā kǎi】
01
Cũng gọi là “Bát Khải”, chỉ tên một người hoặc một khái niệm trong văn hóa, lịch sử.
1.亦作“八凯”。
Ví dụ
02
Tám tài tử của dòng họ Cao Dương trong truyền thuyết.
2.相传古代高阳氏的八个才子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八恺
bā
八
kǎi
恺
Các từ liên quan
恺乐
恺弟
恺恻
恺悌
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
