Bản dịch của từ 八政 trong tiếng Việt
八政
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八政 (Danh từ)
【bā zhèng】
01
Tám chính sự: lương thực 糧食; tài chánh 財政; tế tự 祭祀; thủy thổ công trình 水土工程; giáo dục 教育; đạo tặc bộ thẩm 盜賊捕審; chiêu đãi chư hầu 招待諸侯; quân sự 軍事. Tám quy cách: phương thức ẩm thực 飲食; chế độ y phục 衣服; tiêu chuẩn công kĩ nghệ: sự vi 事為; các loại khí cụ: dị biệt 異別; cùng các loại thước tấc; thăng đẩu; số mã: độ 度; lượng 量; số 數 và chế 制. Tám quan hệ nhân luân của con người trong xã hội: phu thê 夫妻; phụ tử 父子; huynh đệ 兄弟; quân thần 君臣.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八政
bā
八
zhèng
政
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
