Bản dịch của từ 八旗兵 trong tiếng Việt

八旗兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八旗兵 (Danh từ)

bā qí bīng
01

Quân đội của triều đại Nhà Thanh, chia thành các đơn vị gọi là 'cờ'.

清代兵制。清初,以7500人为一军事单位,称旗,后每旗人数有增加。设满洲八旗、蒙古八旗和汉军八旗。清统一全国后,又分拱卫京师的京营八旗和分驻全国各要地的驻防八旗。至清朝灭亡废止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八旗兵

bīng

Các từ liên quan

旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép