Bản dịch của từ 八极 trong tiếng Việt

八极

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八极 (Danh từ)

bā jí
01

Vùng đất rất xa. Tên thần tiên theo truyền thuyết. ◇Tây du kí 西遊記: Ngọc Đế truyền chỉ; tức trước Lôi bộ chúng thần; phân đầu thỉnh Tam Thanh; Tứ Ngự; Ngũ Lão; Lục Ti; Thất Nguyên; Bát Cực; Cửu Diệu; Thập Đô; thiên chân vạn thánh; lai thử phó hội; đồng tạ Phật ân 玉帝傳旨; 即著雷部眾神; 分頭請三清; 四御; 五老; 六司; 七元; 八極; 九曜; 十都; 千真萬聖; 來此赴會; 同謝佛恩 (Đệ thất hồi) Ngọc Hoàng truyền lệnh; sai ngay các thần bộ Sấm; chia nhau mời các tiên Tam Thanh; với ngàn vạn chân thánh khác tới dự hội cùng tạ ơn Phật.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八极

Các từ liên quan

极丑
极且月
极为
极丽
极乐
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép