Bản dịch của từ 八犍度 trong tiếng Việt

八犍度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八犍度 (Danh từ)

bā jiān dù
01

Bát kiền độ: Phân loại các pháp trong Phật giáo thành tám loại.

谓佛教分诸法为八类(犍度﹐梵语法聚的意思):一﹑杂犍度﹐杂说四善根﹑四圣果等。二﹑结使犍度(结使﹐烦恼的意思)。有三结﹑五盖乃至百八烦恼之说。三﹑智犍度﹐说二智﹑四智等。四﹑行犍度﹐说十善﹑十恶等业行。五﹑大犍度﹐说地﹑水﹑火及四大等法。六﹑根犍度﹐说眼耳等五根﹐六根乃至二十二根等。七﹑定犍度﹐说四禅﹑四定之禅定。八﹑见犍度﹐说断﹑常二见乃至六十二见等。亦省作“八犍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八犍度

jiān

Các từ liên quan

犍为
犍子
犍椎
犍槌
犍牛
度世
度假
度假村
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép