Bản dịch của từ 八百壮士 trong tiếng Việt
八百壮士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八百壮士 (Danh từ)
【bā bǎi zhuàng shì】
01
「八百壮士」:指民國二十六年(1937年)在上海四行倉庫頑強抵抗日軍的八百名國軍士兵及其英勇事跡(常用作英勇不屈、寧死不降的象徵)。
民国二十六年八月十三日,日军大举入侵淞沪。我军第八十八师团长谢晋元率领八百名战士,孤军苦守上海苏州河边的四行仓库,英勇抗敌,誓死不屈。壮烈事迹举世震撼,史称为「八百壮士」。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八百壮士
bā
八
bǎi
百
zhuàng
壮
shì
士
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
