Bản dịch của từ 八薮 trong tiếng Việt
八薮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八薮 (Danh từ)
【bā sǒu】
01
Tám khu vực rộng lớn trong cổ đại; biểu thị cho các miền đất rộng lớn.
我国古代的八个泽薮。《汉书.严助传》:“九州为家,八薮为囿。”颜师古注:“八薮,谓鲁有大野,晋有大陆,秦有杨污,宋有孟诸,楚有云梦,吴越之间有具区,齐有海隅,郑有圃田。”晋葛洪《抱朴子.广譬》:“升水不能救八薮之燔爇,撮壤不能遏砥柱之沸腾。”因八薮分布诸地﹐故也用以指八方或广阔的疆域。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八薮
bā
八
sǒu
薮
Các từ liên quan
薮中荆曲
薮泽
薮牧
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
