Bản dịch của từ 八角莲 trong tiếng Việt
八角莲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八角莲 (Danh từ)
【bā jiǎo lián】
01
Cây thuốc có lá hình elip, thường dùng trong y học để chữa bệnh.
多年生草本。亦称“鬼臼”。茎生两片叶﹐初夏开花﹐暗红色﹐产于我国中部及东南部。入药能散风祛痰﹐消毒解肿﹐杀虫﹐可治蛇咬伤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八角莲
bā
八
jiǎo
角
lián
莲
Các từ liên quan
角争
角亢
角人
角仗
莲井
莲像
莲儿盼儿
莲华
莲华世界
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
