Bản dịch của từ 八识田 trong tiếng Việt

八识田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八识田 (Danh từ)

bā shí tián
01

Nơi tâm trí và cảm xúc phát sinh, thường được gọi là 'lòng' hoặc 'tâm' trong tiếng Việt.

谓八识产生之处﹐犹言胸中﹑心田。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八识田

shí

tián

Các từ liên quan

识丁
识业
识主
识举
识义
田丁
田七
田业
田中
田中义一
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép