Bản dịch của từ 八路军 trong tiếng Việt

八路军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚbathanh ngang

八路军 (Danh từ)

bā lù jūn
01

Quân đội nhân dân do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo trong cuộc kháng chiến chống Nhật.

抗日战争时期,中国共产党领导的人民军队。1937年8月由中国工农红军第一、二、四方面军和陕北红军改编而成。朱德任总司令,彭德怀任副总司令。主力在华北前线广泛开展独立自主的游击战争,创建了多块抗日根据地,取得了平型关战斗和百团大战等胜利,并粉碎了日伪军的多次“扫荡”。1944年后八路军展开攻势作战,并于1945年8月举行大反攻,为取得抗日战争的最后胜利作出巨大贡献。解放战争时期,是中国人民解放军的重要组成部分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八路军

jūn

Các từ liên quan

路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
八
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
Các biến thể:
捌, 丷
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép