Bản dịch của từ 八难三灾 trong tiếng Việt
八难三灾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八难三灾 (Danh từ)
【bā nàn sān zāi】
01
Câu nói chỉ những đứa trẻ sinh ra đã yếu ớt, hay bị bệnh tật, cũng như những người thường xuyên gặp rắc rối, bất hạnh.
比喻小孩生来多病。也形容经常遭遇不幸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八难三灾
bā
八
nàn
难
sān
三
zāi
灾
Các từ liên quan
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
