Bản dịch của từ 八龙 trong tiếng Việt
八龙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bā | ㄅㄚ | b | a | thanh ngang |
八龙 (Danh từ)
【bā lóng】
01
Tám con ngựa, chỉ tám con ngựa nổi tiếng của vua Mục trong truyền thuyết.
2.指周穆王的八匹骏马。
Ví dụ
02
Bảy con rồng trong thần thoại.
1.神话中的八匹龙马。
Ví dụ
03
Tám người con trai, biểu thị cho sự xuất sắc hoặc tài năng của một gia đình.
3.称东汉荀淑八子。《后汉书.荀淑传》:“有子八人:俭﹑绲﹑靖﹑焘﹑汪﹑爽﹑肃﹑专,并有名称,时人谓之八龙。”李贤注:“‘专’,本或作‘敷’。”后以称扬人家子弟或弟兄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tám vị thần trong truyền thuyết, được gọi là Bát Long.
4.传说中的伏羲兄弟八人﹐世号八龙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 八龙
bā
八
lóng
龙
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
- Bính âm:
- 【bā】【ㄅㄚ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 捌, 丷
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岜
仈
㭭
叭
玐
䰾
捌
夿
朳
疤
㿬
蚆
𠔖
𠔬
羗
𠔚
𠔭
其
𠔧
𠔲
共
𠔹
冀
𠔋
㔾
亻
九
𠄏
十
𠃎
厶
力
匸
𠂇
𠄍
𠂉
八卦
八成
八角
腊八
八字
三八
十八
八戒
八月
八婆
