Bản dịch của từ 公仪 trong tiếng Việt

公仪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公仪 (Danh từ)

gōng yí
01

Họ Phúc, là một họ cổ ở Trung Quốc, nổi bật nhất là ông Công Tử ở nước Lỗ thời Xuân Thu.

2.复姓。周代鲁国有公仪休。见《史记.循吏列传》。

Ví dụ
02

Nghi lễ của quan lại.

1.官家的礼仪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公仪

gōng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép