Bản dịch của từ 公仪之操 trong tiếng Việt

公仪之操

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公仪之操 (Danh từ)

gōng yí zhī cāo
01

Đạo đức và phẩm hạnh của công chức, không tham lam, không nhận quà biếu.

公仪休的节操。公仪休相鲁﹐不受馈赠﹐拔园葵﹐出织妇﹐不与民争利。事见《史记.循吏列传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公仪之操

gōng

zhī

cāo

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
仪举
仪从
仪仗
仪仗队
仪令
之个
之乎者也
之任
之前
操业
操之过切
操之过急
操之过激
操之过蹙
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép