Bản dịch của từ 公份儿 trong tiếng Việt
公份儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公份儿 (Danh từ)
【gōng fèn ér】
01
Từ miền Bắc chỉ việc mọi người góp tiền chung để mua quà tặng hoặc biếu.
方言。也说“公议儿”。谓大家凑钱所送的礼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公份儿
gōng
公
fèn
份
ér
儿
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
份份
份儿
份儿饭
份内
份地
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
