Bản dịch của từ 公何 trong tiếng Việt
公何
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公何 (Danh từ)
【gōng hé】
01
Họ phức (复姓) trong tiếng Trung, ví dụ như công thần Công Hòa Miểu thời Xuân Thu nước Lỗ
复姓。春秋时鲁国有公何藐。见《左传.定公五年》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公何
gōng
公
hé
何
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
