Bản dịch của từ 公使团 trong tiếng Việt

公使团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公使团 (Danh từ)

gōng shǐ tuán
01

Đoàn công sứ; tập thể các công sứ (đại diện ngoại giao) của nhiều nước tổ chức tại quốc gia sở tại

各国在驻在国公使所组织的团体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公使团

gōng

shǐ

使

tuán

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
使下
使不得
使不的
使不着
使主
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép